THÔNG SỐ LEXUS ES 300H

3.140.000.000 đ

HOTLINE TƯ VẤN: 096.82.883.82

Mô tả

Từ năm 1989, mẫu xe ES không ngừng được cải tiến và nâng tầm. Đến nay, chiếc Sedan đã trở nên yên tĩnh và sang trọng hơn bao giờ hết. Hiệu suất và thiết kế của xe đã được tinh chỉnh để đạt đến một đẳng cấp mới.

Một phương pháp độc quyền của Lexus được sử dụng để sản xuất thanh giằng của hệ thống treo phía sau có độ cứng cao. Điều này mang đến sự ổn định lái vượt trội và cảm giác lái tuyến tính ngay cả khi chuyển làn ở tốc độ cao.

Thông số cơ bản của Lexus ES 300h

Kích th ư ớc tổng thể4975 x 1865 x 1445 mm
Chi ều dài cơ sở2870 mm
Chiều rộng cơ sở
Trước1590 mm
Sau1610 mm
Khoảng sáng gầm xe158 mm
Dung tích khoang hành lý454 L
Dung tích bình nhiên liệu50 L
Trọng lượng không tải1680 – 1740 kg
Tr ọng lượng toàn tải2150 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu5.9 m
Động cơ
Mã động cơA25A-FXS
Tiêu chuẩn khí thảiEURO5 with OBD
Tiêu thụ nhiên liện
Ngoài đô thị5.1 L/100km
Trong đô thị3.8 L/100km
Kết hợp4.6 L/100km
Hệ thống treo
TrướcMacPherson Strut
SauTrailing Wishbone
Hệ thống treo thích ứng
Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động
Hệ thống phanh
TrướcVentilated Disc
SauSolid Disc
Hệ thống lái
Trợ lực điện
Trợ lực dầu
Bánh xe & Lốp xe
Kích thước235/45R18 SM AL-HIGH
Lốp thường
Lốp run-flat
Lốp dự phòng
Lốp thường
Lốp tạm